dậy thì

Học thuật
Thân thiện
dậy thì

Một cô gái đang trải qua giai đoạn dậy thì.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giai đoạn cơ thể bắt đầu phát triển mạnh để chuyển từ trẻ con sang người lớn, đặc biệt bắt đầu khả năng sinh sản: "dậy thì" mô tả trạng thái hoặc giai đoạn của một người đang trải qua những thay đổi sinh lý quan trọng, đánh dấu sự trưởng thành về giới tính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con gái tôi đangtuổi dậy thì nên nhiều thay đổi về tâm sinh lý. (Con gái tôi đangđộ tuổi những biến đổi để trưởng thành nên nhiều thay đổi về tâm lý sinh lý.)
    • Những thay đổi về giọng nói một trong các dấu hiệu dậy thìnam giới. (Những thay đổi về giọng nói một trong các dấu hiệu của giai đoạn phát triển sinh dụcnam giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giai đoạn dậy thì": cụm từ chỉ khoảng thời gian diễn ra quá trình này, thường kéo dài vài năm.

    • Giai đoạn dậy thì thời kỳ quan trọng trong sự phát triển của mỗi người. (Giai đoạn chuyển tiếp sang trưởng thành về sinh dục thời kỳ quan trọng trong sự phát triển của mỗi người.)
  • "Khủng hoảng tuổi dậy thì": cụm từ chỉ những biến động về mặt tâm lý, cảm xúc thường đi kèm với sự thay đổi về thể chất trong giai đoạn này.

    • Phụ huynh cần thấu hiểu để đồng hành cùng con vượt qua khủng hoảng tuổi dậy thì. (Phụ huynh cần thấu hiểu để đồng hành cùng con vượt qua những khó khăn về tâm lýđộ tuổi phát triển sinh dục.)
Biến thể từ liên quan
  • Tuổi dậy thì (danh từ): giai đoạn hoặc độ tuổi quá trình dậy thì diễn ra.

    • Giáo dục giới tính thường được bắt đầu từ trước tuổi dậy thì. (Giáo dục về sinh sản giới tính thường được bắt đầu từ trước độ tuổi phát triển khả năng sinh dục.)
  • Dậy thì thành công (cụm tính từ): chỉ việc hoàn tất các biến đổi sinh lý của giai đoạn này một cách đầy đủ.

    • Một chế độ dinh dưỡng hợp lý góp phần giúp trẻ dậy thì thành công. (Một chế độ dinh dưỡng hợp lý góp phần giúp trẻ hoàn tất giai đoạn phát triển sinh dục một cách đầy đủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tuổi teen (danh từ, thông tục): thường dùng để chỉ lứa tuổi từ 13 đến 19, trùng với giai đoạn dậy thìnhiều người.
  • Độ tuổi phát dục (danh từ, mang tính học thuật hơn): chỉ giai đoạn phát triển khả năng sinh dục.
Thành ngữ liên quan
  • "Nữ thập tam, nam thập lục" (thành ngữ): ám chỉ độ tuổi bắt đầu dậy thì truyền thống được quan sát (con gái khoảng 13, con trai khoảng 16 tuổi), tuy nhiên độ tuổi thực tế có thể thay đổi.
    • Theo quan niệm xưa "nữ thập tam, nam thập lục" nhưng tuổi dậy thì ngày nay xu hướng sớm hơn. (Theo quan niệm xưa thì con gái 13, con trai 16 tuổi bắt đầu phát triển sinh dục nhưng độ tuổi này ngày nay xu hướng sớm hơn.)
dậy thì

Một cô gái đang trải qua giai đoạn dậy thì.

  1. tt. ở độ tuổi có thể phát triển mạnh bắt đầu khả năng sinh dục: tuổi dậy thì.

Từ chứa "dậy thì"